dị sắc

dị sắc

Các tinh thể này dị sắc, hiện màu xanh lam từ góc này và màu đỏ từ góc kia.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Thuộc về hiện tượng nhuộm màu khác thường: "dị sắc" mô tả một chất hoặc khả năng bắt màu thuốc nhuộm khác với màu dự kiến, thường được dùng trong kỹ thuật nhuộm tế bào học.
    • (Sinh học) màu sắc khác lạ, không đồng nhất: "dị sắc" chỉ sự khác biệt về màu sắc giữa các phần của một cấu trúc hoặc giữa các cá thể cùng loài.
  2. Danh từ:

    • Hiện tượng nhuộm màu khác thường: "dị sắc" (metachromasie) quá trình một chất nhuộm tạo ra màu sắc khác với màu gốc khi tương tác với một số thành phần tế bào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Kết quả nhuộm cho thấy tính dị sắc của sụn. (Kết quả nhuộm thể hiện màu sắc khác thường của sụn.)
    • Loài hoa này cánh dị sắc, pha trộn nhiều tông màu. (Loài hoa này cánh màu sắc khác lạ, không đồng nhất.)
  • Danh từ:

    • Hiện tượng dị sắc thường gặp trong nhuộm tế bào mast. (Hiện tượng nhuộm màu khác thường thường thấytế bào mast.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính dị sắc": đặc tính của một chất hoặc cấu trúc khả năng thay đổi màu sắc khi nhuộm.

    • Tính dị sắc của amyloid được dùng để chẩn đoán bệnh. (Đặc tính thay đổi màu sắc của amyloid được dùng để chẩn đoán bệnh.)
  • "nhuộm dị sắc": kỹ thuật nhuộm tạo ra màu khác với màu thuốc nhuộm.

    • Kỹ thuật nhuộm dị sắc giúp phân biệt các loại . (Kỹ thuật nhuộm tạo màu khác thường giúp phân biệt các loại .)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng sắc (tính từ): màu sắc đồng nhất, không thay đổitrái nghĩa với dị sắc.

    • đồng sắc không biểu hiện hiện tượng này. ( màu đồng nhất không biểu hiện hiện tượng này.)
  • Sắc tố (danh từ): chất tạo màu, thường dùng trong sinh học.

    • Sắc tố melanin quyết định màu da. (Chất tạo màu melanin quyết định màu da.)
Từ đồng nghĩa
  • Metachromatic (tính từ, gốc tiếng Anh): thuật ngữ y học tương đương với "dị sắc".

    • Màu metachromatic xuất hiệntế bào mast. (Màu khác thường xuất hiệntế bào mast.)
  • Khác màu (tính từ): mang nghĩa thông thường, chỉ sự khác biệt về màu sắc.

    • Các mảnh vải khác màu được ghép lại. (Các mảnh vải màu khác nhau được ghép lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Dị sắc kỳ quan: (hiếm dùng) chỉ sự vật màu sắc lạ mắt, gây ngạc nhiên.
    • Bức tranh dị sắc kỳ quan thu hút mọi ánh nhìn. (Bức tranh màu sắc lạ mắt, gây ngạc nhiên, thu hút mọi ánh nhìn.)